Cdcp1 của con người (thẻ của anh ấy)

SKU: 94137ES25

Kích cỡ: 25 ug
Giá:
Giá bán$319.00

Vận chuyển được tính toán khi thanh toán

Cổ phần:
Trong kho

Sự miêu tả

CDCP1 (CUB-domain containing protein 1), also known as Trask or CD318, is a type I transmembrane receptor whose specific role remains unclear. Human CDCP1 is synthesized with a large extracellular domain (ECD) containing three CUB domains, a transmembrane domain and a cytoplasmic domain with 5 tyrosine phosphorylation sites. CDCP1 was originally identified from proteins involved in metastasis and has been found on tumor, stem cells, keratinocytes and colonic epithelial cells. Tyrosine phosphorylation of the intracellular domain of CDCP1 results in downstream signaling through Src-family kinases (SFKs), Akt, and PKCδ. CDCP1 appears to be important for cell-cell and cell-substratum adhesion and the phosphorylation state of CDCP1 regulates this effect. CDCP1 is associated with a poor prognosis in epithelial tumors, such as lung, pancreatic, colorectal, renal, and ovarian carcinomas (rEf) and is a novel marker of the most aggressive human triple-negative breast cancers. Several different extracellular forms of CDCP1 have been shown to exhibit disease-specific expression in prostate cancer. 


Specifications

Synonyms

CDCP1; CD318; SIMA135; TRASK; UNQ2486; PRO5773

Uniprot No.

Q9H5V8.1

Source

Recombinant Human CDCP1 Protein is expressed from HEK293 Cells with His tag at the C-terminal. It contains Phe30-Leu666.

Molecular Weight

Approximately 72.8 kDa. Due to glycosylation, the protein migrates to 80-100 kDa based on Tris-Bis PAGE result.

Purity

> 95% as determined by SDS-PAGE and HPLC.

Activity

ELISA DataImmobilized Human CDCP1 at 2μg/ml (100μl/Well). Dose response curve for Anti-CDCP1 Antibody, hFc Tag with the EC50 of 8.0ng/ml determined by ELISA.

SPR DataHuman CDCP1, His Tag captured on CM5 Chip via anti-His antibody can bind Anti-CDCP1 Antibody, hFc Tag with an affinity constant of 0.18nM as determined in SPR assay (Biacore T200).

Endotoxin

< 1.0 EU per 1μg of the protein by the LAL method.

Formulation

Lyophilized from 0.22μm filtered solution in PBS (pH 7.4). Normally 5% trehalose is added as protectant before lyophilization.

Reconstitution

Centrifuge tubes before opening. Reconstituting to a concentration more than 100 μg/mL is recommended (usually we use 1 mg/mL solution for lyophilization). Dissolve the lyophilized protein in distilled water.

 

Storage

 

Transported with ice packs. Store at -20℃ to -80℃, valid for one year.

After reconstitution, store unopened at -20 to -80°C for 3 to 6 months. After reconstitution, store at 2 to 8°C for 2 to 7 days.

It is recommended to store in aliquots and freeze for the first use to avoid repeated freezing and thawing.


Note

1. Avoid repeated freezing and thawing.

2. For your safety and health, please wear lab coat and disposable gloves when operating.

3. This product is for scientific research purposes only.


Product Data

Thanh toán & Bảo mật

American Express Apple Pay Diners Club Discover Google Pay Mastercard Visa

Thông tin thanh toán của bạn được xử lý an toàn. Chúng tôi không lưu trữ chi tiết thẻ tín dụng cũng như không có quyền truy cập vào thông tin thẻ tín dụng của bạn.

Cuộc điều tra

Bạn cũng có thể thích

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm chỉ dành cho mục đích nghiên cứu và không dùng để điều trị hoặc chẩn đoán ở người hoặc động vật. Sản phẩm và nội dung được bảo vệ bởi các bằng sáng chế, nhãn hiệu và bản quyền thuộc sở hữu của Yeasen Công nghệ sinh học. Biểu tượng nhãn hiệu chỉ ra quốc gia xuất xứ, không nhất thiết phải đăng ký ở tất cả các khu vực.

Một số ứng dụng có thể yêu cầu thêm quyền sở hữu trí tuệ của bên thứ ba.

Yeasen dành riêng cho khoa học đạo đức, tin rằng nghiên cứu của chúng tôi phải giải quyết các vấn đề quan trọng đồng thời đảm bảo các tiêu chuẩn về an toàn và đạo đức.